#======================== #KEmulator localization # # Việt Nam # # @gmail.com #======================== LOCAL_ENCODEING = UTF-8 #Main Frame MENU_MIDLET = Mở game!!! MENU_TOOL = Công cụ MENU_VIEW = Xem MENU_MIDLET_LOAD_JAR = Mở tệp jar ... MENU_MIDLET_LOAD_WITH_CONSOLE = Mở dưới dạng byte MENU_MIDLET_LOAD_AUTO_PLAY = Mở tự động - phát ghi âm MENU_MIDLET_RECENTLY = Chơi lại tệp jar MENU_MIDLET_2DENGINE = Đồ họa 2D MENU_MDILET_3DENGINE = Đồ họa 3D MENU_MIDLET_SUSPEND = Ngưng MENU_MIDLET_RESUME = Trở lại MENU_MIDLET_PAUSE_STEP = Tạm dừng MENU_MIDLET_PLAY_RESUME= Chạy/Trở lại MENU_MIDLET_RESTART = Khở động lại MENU_MIDLET_EXIT = Thoát MENU_VIEW_INFO = Thông tin MENU_VIEW_XRAY = Hiển thị X-quang MENU_VIEW_TOP = Luôn ở đầu MENU_VIEW_ROTATE = Quay 90° MENU_VIEW_FORCE_PAINT = Độ màu MENU_VIEW_KEYPAD = Bàn phím MENU_VIEW_WATCHES = Người xem MENU_VIEW_PROFILER = Cấu hình MENU_VIEW_METHODS = Phương thức MENU_VIEW_MEMORY = Thông tin booj nhớ MENU_VIEW_M3GVIEW = Xem m3g MENU_VIEW_SMS = Bảng điều khiển tin nhắn MENU_VIEW_LOG = Ghi nhận MENU_VIEW_OPTIONS = Tùy chọn... MENU_VIEW_HELP = Giúp đỡ MENU_TOOL_ZOOMIN = Phóng to MENU_TOOL_ZOOMOUT = Thu nhỏ MENU_TOOL_INTERPOSE= Thêm từ MENU_TOOL_INTER_NEAREST = tốt nhất MENU_TOOL_INTER_HIGH = Chất lượng cao MENU_TOOL_INTER_LOW = Chất lượng thấp MENU_TOOL_SPPEDUP Tăng tốc độ MENU_TOOL_SPPEDDONW = Giảm tốc độ MENU_TOOL_TICKSTART = Bắt đầu/Tạm dừng MENU_TOOL_TICKRESET = Khởi động lại Tick MENU_TOOL_RECORD_KEY= Theo dõi bàn phím MENU_TOOL_AUTO_PLAY = Cho phép tự động chạy MENU_TOOL_CAPTURE_FILE = Giữ tệp MENU_TOOL_CAPTURE_CLIP = Giữ vào bộ nhớ tạm thời MENU_TOOL_START_RECORD_AVI = Quay video AVI MENU_TOOL_STOP_RECORD_AVI = Lưu video AVI MENU_TOOL_CONN_NETWORK = Truy cập mạng MENU_TOOL_DISCONN_NETWORK = Ngắt kết nối MENU_TOOL_CHANNEL_UP = Kênh tăng MENU_TOOL_CHANNEL_DOWN = Kênh giảm MENU_TOOL_SHOW_TRACK_INFO = Biểu diễn đường chính xác #Command bar MAIN_INFO_BAR_UNLOADED = Tải lên MAIN_INFO_BAR_RUNNING = Chạy/Khởi động MAIN_INFO_BAR_PAUSED = Tạm dừng MAIN_INFO_BAR_NET = MẠNG #Dialog SAVE_TO_FILE = Lưu tệp OPEN_JAR_FILE = Mở tệp jar OPEN_REC_FILE = Mở một tệp hồ sơ LINK_JAR_FILE = Định rõ một tệp jar DIALOG_OK = Đồng ý DIALOG_CANCEL = Hủy #Info show INFO_FRAME_POS = Pos INFO_FRAME_COLOR = Mã màu INFO_FRAME_RECT = R #About Frame ABOUT_FRAME_TITLE = Thông tin & Trợ giúp ABOUT_INFO_EMULATOR = PM chơi game mobile trên PC(VIỆT HÓA BỞI MKBYME) ABOUT_INFO_APIS = Hỗ trợ APIs ABOUT_SUGGESTION = Gợi ý ABOUT_AUTHOR = Tác giả ABOUT_CHACK_NEW_VER = Cập nhật phiên bản ABOUT_ONLINE_MANUAL = Hướng dẫn online #Bean Shell BSH_FRAME_FILE = Tệp BSH_FRAME_HELP = Trợ giúp BSH_FRAME_DOCUMENT = Tài liệu gốc BSH_FRAME_LOAD = Chạy nguyên bản... #Keypad KEYPAD_FRAME_TITLE = Bàn phím KEYPAD_FRAME_LSK = Phím chọn trái KEYPAD_FRAME_RSK = Phím chọn phải #Log Frame LOG_FRAME_TITLE = Khung ghi #M3G View M3G_VIEW_TITLE = Chế độ xem m3g M3G_VIEW_CAMERA = Máy chụp ảnh M3G_VIEW_LIGHT = Ánh sáng M3G_VIEW_DISPLAY = Nền M3G_VIEW_LIGHT_SCENE = Cảnh đồ họa M3G_VIEW_LIGHT_VIEW = Trạng thái xem M3G_VIEW_LIGHT_SETTING = Cài đặt ánh sáng M3G_VIEW_CAMERA_ORBIT = Quỹ đạo M3G_VIEW_CAMERA_PAN = Lòng chảo M3G_VIEW_CAMERA_DOLLY = Đánh bóng M3G_VIEW_CAMERA_ZOOM = Phong M3G_VIEW_CAMERA_PROJECTION = Kiểu chiếu M3G_VIEW_CAMERA_PERSPECTIVE = Hiện viễn cảnh M3G_VIEW_CAMERA_PARALLEL = Chiếu vĩ tuyến M3G_VIEW_CAMERA_CLIP_PLANES = Cắt xén mặt phẳng M3G_VIEW_CAMEAR_FIELD_OF_VIEW = Linh vuc nhin M3G_VIEW_CAMEAR_POSITION = Vi tri may quay M3G_VIEW_CAMEAR_RESET = Khoi dong lai may quay M3G_VIEW_DISPLAY_COORDINATE = Phoi hop truc M3G_VIEW_DISPLAY_SHOW_GRID = Hien thi duong ke o M3G_VIEW_DISPLAY_SHOW_XRAY = Hien thi x-quang M3G_VIEW_DISPLAY_UPDATE_WORLD = Cap nhat nhieu #M3G View Dialog M3G_VIEW_DIALOG_FOVY = Fovy M3G_VIEW_DIALOG_NEAR = Gan M3G_VIEW_DIALOG_FAR = Xa #MemoryView MEMORY_VIEW_TITLE = Thông tin bộ nhớ MEMORY_VIEW_UPDATE = Cập nhật MEMORY_VIEW_AUTO_UPDATE = Tự động cập nhật MEMORY_VIEW_BYTECODE_SIZE = Co ma byte: MEMORY_VIEW_TOTALMEM_SIZE = Tong dung luong no nho da su dung: MEMORY_VIEW_OBJECT_SIZE = Kich co vat the: MEMORY_VIEW_MAX_OBJECT_SIZE = :Kich co vat the toi da MEMORY_VIEW_INTERVAL = Khoang thoi gian(milli sec): MEMORY_VIEW_IMAGES = Hình ảnh MEMORY_VIEW_SOUNDS = Âm thanh MEMORY_VIEW_ZOOM = Phóng: MEMORY_VIEW_SORT = Sắp sếp: MEMORY_VIEW_SIZE = Kích cỡ: MEMORY_VIEW_ASCEND = Tăng lên MEMORY_VIEW_IMAGES_DRAWN = Vẽ hình MEMORY_VIEW_UNUSED_REGION = Lam toi vung chua su dung MEMORY_VIEW_RESET_IMAGE = Cai dadt lai hinh anh thong thuong MEMORY_VIEW_IMAGE_NEVER_DRAW = Hinh anh khong chuyen dong MEMORY_VIEW_RELEASED_IMAGES = Phat hinh anh MEMORY_VIEW_CLEAR_RELEASED_IMAGES = Don hinh anh thoat ra MEMORY_VIEW_SORT_REFERENCE = Tham khao MEMORY_VIEW_SORT_SIZE = kich co MEMORY_VIEW_SORT_DRAW_COUNT = Ve bo dem MEMORY_VIEW_SAVE_AS = Luu voi ten khac ... MEMORY_VIEW_SAVE_TO_FILE = Luu tep MEMORY_VIEW_SAVE_ALL = Luu tat ca hinh anh ... MEMORY_VIEW_SAVE_ALL_IMAGES = Luu tat ca hinh anh MEMORY_VIEW_CHOOSE_DIRECTORY = Chon mot thu muc MEMORY_VIEW_SOUND_START = Bat dau MEMORY_VIEW_SOUND_PAUSE = Tam dung MEMORY_VIEW_SOUND_STOP = Dung MEMORY_VIEW_SOUND_VOLUME = Dung luong: MEMORY_VIEW_SOUND_PROGRESS = :Tien trinh MEMORY_VIEW_INSTANCE = Vi du MEMORY_VIEW_CONTENT_TYPE = Loai noi dung MEMORY_VIEW_STATE = Trang thai MEMORY_VIEW_LOOP_COUNT = Tong so vong dem MEMORY_VIEW_DATA_SIZE = Kich co du lieu MEMORY_VIEW_CLASS = Lop MEMORY_VIEW_INSTANCES = Ví dụ MEMORY_VIEW_TOTAL_HEAP_SIZE = Tong kich thuoc dong MEMORY_VIEW_REFERENCE = Chuyen den bo nho MEMORY_VIEW_SIZE = Co #SMS Console SMS_CONSOLE_TITLE = Bảng điều khiển tin nhắn SMS_CONSOLE_SEND_TO = Gửi tới midlet SMS_CONSOLE_CLEAR = Xóa SMS_CONSOLE_SEND = Gửi SMS_CONSOLE_RECEIVE = Nhận từ midlet SMS_CONSOLE_BLOCK = Ngưng gửi tin nhắn #Methods Frame METHOD_FRAME_TITLE = Phương thức METHOD_FRAME_RESET_CALLS = Khoi dong lai cuoc goi METHOD_FRAME_EXPORT_BYTECODE = Xuat ma byte METHOD_FRAME_SAVE_BYTECODE = Cach tiet kiem ma byte: METHOD_FRAME_SEARCH = Tim kiem #Waches Frame WATCHES_FRAME_TITLE = Lop quan sat WATCHES_FRAME_PROFILER = Cau hinh man hinh #Option Frame OPTION_FRAME_TITLE = Tùy chọn & Sắp xếp OPTION_TAB_CUSTOM = NgườiSD OPTION_TAB_KEYMAP = Bàn phím OPTION_TAB_SYSFONT = Nền hệ thống OPTION_TAB_SYSTEM = Hệ thống OPTION_TAB_COREAPI = Mã API OPTION_TAB_RECORDS = Ghi OPTION_TAB_NETWORK = Mạng OPTION_CUSTOM_DEVICE = Chon thiet bi: OPTION_CUSTOM_ENCODING = Mac dinh ma hoa: OPTION_CUSTOM_MAX_FPS = Tối đa FPS: OPTION_CUSTOM_PROPERTIES = Người sử dụng sắp xếp OPTION_CUSTOM_SCREEN_WIDTH = Độ rộng: OPTION_CUSTOM_SCREEN_HEIGHT = Chiều cao: OPTION_CUSTOM_KEY_LSK = Phím chọn trái: OPTION_CUSTOM_KEY_RSK = Phím chọn phải: OPTION_CUSTOM_KEY_MIDDLE = Bấmm/OK: OPTION_CUSTOM_KEY_UP = Lên: OPTION_CUSTOM_KEY_DOWN = Xuống: OPTION_CUSTOM_KEY_LEFT = Trái: OPTION_CUSTOM_KEY_RIGHT = Phải: OPTION_KEYMAP_CONTROLLER = Bảng điều khiển: OPTION_KEYMAP_REFRESH = Làm mới OPTION_KEYMAP_KEY_CACHE = Nhớ phím OPTION_KEYMAP_LSK = P.chọntrái: OPTION_KEYMAP_RSK = P.chọnphải: OPTION_KEYMAP_NUM_1 = Phím 1: OPTION_KEYMAP_NUM_2 = Phím 2: OPTION_KEYMAP_NUM_3 = Phím 3: OPTION_KEYMAP_NUM_4 = Phím 4: OPTION_KEYMAP_NUM_5 = Phím 5: OPTION_KEYMAP_NUM_6 = Phím 6: OPTION_KEYMAP_NUM_7 = Phím 7: OPTION_KEYMAP_NUM_8 = Phím 8: OPTION_KEYMAP_NUM_9 = Phím 9: OPTION_KEYMAP_NUM_0 = Phím 0: OPTION_KEYMAP_KEY_* = Phím *: OPTION_KEYMAP_KEY_# = Phím #: OPTION_KEYMAP_PAD_LEFT = Phím_trái: OPTION_KEYMAP_PAD_RIGHT = Phím_phải: OPTION_KEYMAP_PAD_UP = Phím_lên: OPTION_KEYMAP_PAD_DOWN = Phím_xuống: OPTION_KEYMAP_PAD_MIDDLE= Phím_giữa: OPTION_FONT_DEFAULT_FONT = Phông ban đầu: OPTION_FONT_LARGE_SIZE = Cỡ lớn: OPTION_FONT_MIDDLE_SIZE = Cỡ vừa: OPTION_FONT_SMALL_SIZE = Cỡ nhỏ: OPTION_FONT_TEST_TEXT = Văn bản: OPTION_FONT_TEST_TEXT_TXT= TÔI LÀ MKBYME. OPTION_SYSTEM_ASSOCIATE = Hỏi với tệp *.jar. OPTION_SYSTEM_SHORTCUT = Thêm đường tắt tới menu. OPTION_SYSTEM_XRAY_BG = Hiển thị. X-quang: để lên hình ảnh. OPTION_SYSTEM_XRAY_CLIP = Hiển thị X-quang: biểu diễn hình cắt vùng. OPTION_SYSTEM_INFO_COLOR = Hiển thị thông tin: Biểu diễn màu (R,G,B). OPTION_SYSTEM_RELEASED_IMG = Hiển thị bộ nhớ: Hồ sơ giải hình ảnh. OPTION_SYSTEM_AUTOGEN_JAD = Tự tạo hồ sơ Jad theo \"Nền tảng- giả lập\". OPTION_SYSTEM_TRACK_NEW = Ghi âm \"moi/moi[]...\" hoạt động. OPTION_SYSTEM_TRACK_METHOD = Ghi âm phương thức cuộc gọi. OPTION_COREAPI_VIBRATION = Cho phép rung APIs. OPTION_COREAPI_KEY_REPEAT = Cho phép lặp lại phím (int). OPTION_COREAPI_FULLSCREEN = Bỏ qua kiểu màn hình đầy đủ( dai so boolean). OPTION_RECORDS_RMS_FOLDER = Thư mục RMS: OPTION_RECORDS_RMS_TEXT = Tat ca ghi nhan o trong thu muc hien thoi: OPTION_RECORDS_SELECT_ALL = Chon tat ca OPTION_RECORDS_CLEAR_RECORD = Xoa ghi nhan da chon OPTION_RECORDS_OPEN_DIRECTORY = Chon mot thu muc cho rms OPTION_RECORDS_CHOOSE_DIR = Chon mot thu muc OPTION_NETWORK_PROXY = Cong Proxy OPTION_NETWORK_PROXY_TYPE = Loai Proxy: OPTION_NETWORK_HOST = Trang chu: OPTION_NETWORK_PORT = Port: OPTION_NETWORK_USERNAME = Tai khoan: OPTION_NETWORK_PASSWORD = Mat khau: OPTION_NETWORK_DOMAIN = Ten mien: OPTION_NETWORK_CONNECT = Ket noi OPTION_NETWORK_PROXY_TEST = Kiem tra Proxy OPTION_NETWORK_PROXY_EMPTY = Proxy chu bi trong! OPTION_NETWORK_PROXY_UNIMP = Kiem tra trien khai proxy! #Message MESSAGE_BOX_TITLE = Ung dung canh bao!!! LOAD_CLASSES_ERROR = Loi tep class!! lam on kiem tra tep jar hoac phan class. LOAD_MIDLET_ERROR = Khong the tim thay MIDlet class. Lam on kien tra jad hoac su dung -midlet param. FAIL_LAUNCH_MIDLET = Lloi ra mat lop MIDlet: LOAD_GDIPLUS_ERROR = Khong the chay \" gdiplus.dll \" !!! Xin tai & sao chep den %phan he thong32%.